Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slung

/sliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slung

/sliɳ/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng
  • ná bắn đá
  • súng cao su
  • dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau)
    • rifle sling: dây đeo súng
    • sling of a knapsack: dây đeo ba lô

ngoại động từ slung

  • bắn, quăng, ném
  • đeo, treo, móc
  • quàng dây (vào vật gì để kéo lên)

thành ngữ

  1. to sling ink
    • (từ lóng) viết báo, viết văn
  2. to sling one's hook
    • (xem) hook
Định nghĩa tiếng Anh

v hurl as if with a sling v hang loosely or freely; let swing v move with a sling v hold or carry in a sling

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...