smatter
/'smætə/
ngoại động từ
- nói nông cạn, nói hời hợt
- học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ
danh từ
- (như) smattering
Biến thể từ
smattered quá khứ
smattering hiện tại phân từ
smatters ngôi 3 số ít
smattered quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. speak with spotty or superficial knowledge