Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snakes protection

/ˈsneɪks prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

sự bảo vệ cho rắn danh từ

“The new policy offers snakes protection in their natural habitats.”Chính sách mới cung cấp sự bảo vệ cho rắn trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự bảo vệ cho rắn
    • provide snakes protection: cung cấp sự bảo vệ cho rắn
    • snakes protection from predators: sự bảo vệ cho rắn khỏi kẻ thù
  • sự bảo vệ khỏi kẻ thù

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...