snakes protection
/ˈsneɪks prəˈtɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
sự bảo vệ cho rắn
danh từ
“The new policy offers snakes protection in their natural habitats.”Chính sách mới cung cấp sự bảo vệ cho rắn trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
Trái nghĩa
exposurevulnerabilitydanger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự bảo vệ cho rắn
- provide snakes protection: cung cấp sự bảo vệ cho rắn
- snakes protection from predators: sự bảo vệ cho rắn khỏi kẻ thù
- sự bảo vệ khỏi kẻ thù