sneeze
/sni:z/ Collins ★ phổ biến #12750
“sneezed” là quá khứ của sneeze — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Hắt hơi
động từ
“I sneeze when I have a cold or allergies.”Tôi hắt hơi khi tôi bị cảm hoặc dị ứng.
Biến thể từ
sneezing hiện tại phân từ
sneezed quá khứ
sneezes ngôi 3 số ít
sneezes số nhiều
sneezed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sneeze
/sni:z/
danh từ
- sự hắt hơi
- cái hắt hơi
nội động từ
- hắt hơi
thành ngữ
- to sneeze into a basket
- (nói trại) bị chém đầu
- that's not to be sneezed at
- đó là điều không thể xem khinh được
Định nghĩa tiếng Anh
n. a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose v. exhale spasmodically, as when an irritant entered one's nose