Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snipe

/snaip/ Collins ★ phổ biến #17505
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snipe

/snaip/

danh từ

  • (động vật học) chim dẽ giun
  • (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)

nội động từ

  • đi săn dẽ giun
  • (quân sự) bắn tỉa

ngoại động từ

  • (quân sự) bắn tỉa (quân địch...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Old or New World straight-billed game bird of the sandpiper family; of marshy areas; similar to the woodcocks n. a gunshot from a concealed location v. hunt or shoot snipe

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...