Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social bonds

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ xã hội danh từ

“Social bonds are essential for community well-being.”Mối quan hệ xã hội là điều cần thiết cho sự phát triển của cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mối quan hệ xã hội
    • social bonds in communities: mối quan hệ xã hội trong cộng đồng
    • strengthening social bonds: củng cố mối quan hệ xã hội
  • sự gắn kết xã hội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...