socially
/'souʃəli/ Oxford 3000 phổ biến #4573
Nghĩa thường dùng
một cách xã hội, liên quan đến xã hội
trạng từ
“She is socially active in her community.”Cô ấy tham gia hoạt động xã hội trong cộng đồng.
Đồng nghĩa
communallypubliclysociablygregariously
Trái nghĩa
antisociallyprivately
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
socially
/'souʃəli/
phó từ
- chung cho xã hội
- với tính chất xã hội
Định nghĩa tiếng Anh
r. by or with respect to society r. in a social manner