Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

socially

/'souʃəli/ Oxford 3000 phổ biến #4573

Nghĩa thường dùng

một cách xã hội, liên quan đến xã hội trạng từ

“She is socially active in her community.”Cô ấy tham gia hoạt động xã hội trong cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

socially

/'souʃəli/

phó từ

  • chung cho xã hội
  • với tính chất xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

r. by or with respect to society r. in a social manner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...