sometimes
/'sʌmtaimz/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #445
Nghĩa thường dùng
thỉnh thoảng
trạng từ
“I sometimes go to the park.”Tôi thỉnh thoảng đi đến công viên.
Đồng nghĩa
occasionallyat times
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sometimes
/'sʌmtaimz/
phó từ
- đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì
- I have sometimes thought of it: đôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
- it is sometimes hot and sometimes cold: trời có lúc nóng lúc lạnh
Định nghĩa tiếng Anh
r. on certain occasions or in certain cases but not always; at other times for six months"