sometimes
/'sʌmtaimz/
phó từ
- đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì
- I have sometimes thought of it: đôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
- it is sometimes hot and sometimes cold: trời có lúc nóng lúc lạnh
Đồng nghĩa
occasionallyat times
Định nghĩa tiếng Anh
r. on certain occasions or in certain cases but not always; at other times for six months"