Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sometimes

/'sʌmtaimz/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #445

Nghĩa thường dùng

thỉnh thoảng trạng từ

“I sometimes go to the park.”Tôi thỉnh thoảng đi đến công viên.

Đồng nghĩa occasionallyat times
Trái nghĩa alwaysnever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sometimes

/'sʌmtaimz/

phó từ

  • đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì
    • I have sometimes thought of it: đôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
    • it is sometimes hot and sometimes cold: trời có lúc nóng lúc lạnh
Định nghĩa tiếng Anh

r. on certain occasions or in certain cases but not always; at other times for six months"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...