Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

always

/'ɔ:lwəz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #206

Nghĩa thường dùng

luôn luôn trạng từ

“I always eat breakfast.”Tôi luôn luôn ăn sáng.

Đồng nghĩa constantlycontinually
Trái nghĩa neverrarely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

always

/'ɔ:lwəz/

phó từ

  • luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài

thành ngữ

  1. not always
    • đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng
Định nghĩa tiếng Anh

r. at all times; all the time and on every occasion r. at any time or in any event r. forever; throughout all time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...