always
Nghĩa thường dùng
“I always eat breakfast.”Tôi luôn luôn ăn sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
always
/'ɔ:lwəz/
phó từ
- luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài
thành ngữ
- not always
- đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng
Định nghĩa tiếng Anh
r. at all times; all the time and on every occasion r. at any time or in any event r. forever; throughout all time