Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

never

/'nevə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #138

Nghĩa thường dùng

không bao giờ trạng từ

“I never eat meat.”Tôi không bao giờ ăn thịt.

Đồng nghĩa not everat no time
Trái nghĩa alwaysforever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

never

/'nevə/

phó từ

  • không bao giờ, không khi nào
    • never tell a lie!: không bao giờ được nói dối!
    • never say die!: không bao giờ được thất vọng
    • well, I never!; I never did!: chà!, tôi chưa bao giờ nghe (thấy) (một điều như) thế
  • không, đừng
    • he answered never a word: nó tuyệt nhiên không đáp lại một lời
    • that will never do: cái đó không xong đâu, cái đó không ổn đâu
    • never mind!: không sao cả!; không hề gì!; đừng bận tâm!
    • never a one: không một người nào, không ai

thành ngữ

  1. better late than never
    • (xem) better
  2. never so
    • dù là, dẫu là
      • were it never so late: dù có muộn thế nào đi nữa
  3. never too late to mend
    • muốn sửa chữa thì chả lo là muộn
Định nghĩa tiếng Anh

r. not ever; at no time in the past or future r. not at all; certainly not; not in any circumstances

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...