occasionally
/ə'keiʤnəli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2485
Nghĩa thường dùng
thỉnh thoảng
trạng từ
“I occasionally eat fast food.”Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.
Trái nghĩa
alwaysconstantlyfrequently
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
occasionally
/ə'keiʤnəli/
phó từ
- thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
r. now and then or here and there