Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occasionally

/ə'keiʤnəli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2485

Nghĩa thường dùng

thỉnh thoảng trạng từ

“I occasionally eat fast food.”Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occasionally

/ə'keiʤnəli/

phó từ

  • thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

r. now and then or here and there

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...