Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somnolent

/'sɔmnələnt/ GRE phổ biến #32814

Nghĩa thường dùng

mơ màng, ngái ngủ tính từ

“After a long day, I felt somnolent and ready for bed.”Sau một ngày dài, tôi cảm thấy mơ màng và sẵn sàng đi ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

somnolent

/'sɔmnələnt/

tính từ

  • mơ màng, ngái ngủ
  • làm buồn ngủ
  • (y học) ngủ gà
Định nghĩa tiếng Anh

s inclined to or marked by drowsiness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...