somnolent
/'sɔmnələnt/ GRE phổ biến #32814
Nghĩa thường dùng
mơ màng, ngái ngủ
tính từ
“After a long day, I felt somnolent and ready for bed.”Sau một ngày dài, tôi cảm thấy mơ màng và sẵn sàng đi ngủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
somnolent
/'sɔmnələnt/
tính từ
- mơ màng, ngái ngủ
- làm buồn ngủ
- (y học) ngủ gà
Định nghĩa tiếng Anh
s inclined to or marked by drowsiness