Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sonnet

/'sɔnit/ GRECollins ★ phổ biến #14999
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sonnet

/'sɔnit/

danh từ

  • bài thơ xonê, bài thơ 14 câu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn

động từ

  • làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme v. praise in a sonnet v. compose a sonnet

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...