sophisticate
/sə'fistikeit/ phổ biến #28011
Biến thể từ
sophisticates số nhiều
sophisticated quá khứ phân từ
sophisticating hiện tại phân từ
sophisticated quá khứ
sophisticates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sophisticate
/sə'fistikeit/
ngoại động từ
- dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)
- làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện
- làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị
- làm giả, xuyên tạc (một văn kiện)
- pha loãng (rượu...)
nội động từ
- nguỵ biện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worldly-wise person v. make less natural or innocent v. alter and make impure, as with the intention to deceive