souther
/'sʌðə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
souther
/'sʌðə/
danh từ
- gió nam; cơn bão từ phía nam lại
Định nghĩa tiếng Anh
n a wind from the south
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a wind from the south
Đang tải...