Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sovereignty

/'sɔvrinti/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4852

Nghĩa thường dùng

chủ quyền danh từ

“National sovereignty is a defining right.”Chủ quyền quốc gia là một quyền định nghĩa.

Biến thể từ sovereignties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sovereignty

/'sɔvrinti/

danh từ

  • quyền tối cao
  • chủ quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. government free from external control n. the authority of a state to govern another state

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...