autonomy
Nghĩa thường dùng
“Patient autonomy guides medical ethics.”Sự tự chủ bệnh nhân hướng dẫn đạo đức y học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autonomy
/ɔ:'tɔnæmi/
danh từ
- sự tự trị; quyền tự trị
- nước tự trị, khu tự trị
- (triết học) tự do ý chí (theo học thuyết của Căng)
- sự tự quản
Định nghĩa tiếng Anh
n. immunity from arbitrary exercise of authority: political independence n. personal independence