Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autonomy

/ɔ:'tɔnæmi/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #4712

Nghĩa thường dùng

sự tự chủ danh từ

“Patient autonomy guides medical ethics.”Sự tự chủ bệnh nhân hướng dẫn đạo đức y học.

Biến thể từ autonomies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autonomy

/ɔ:'tɔnæmi/

danh từ

  • sự tự trị; quyền tự trị
  • nước tự trị, khu tự trị
  • (triết học) tự do ý chí (theo học thuyết của Căng)
  • sự tự quản
Định nghĩa tiếng Anh

n. immunity from arbitrary exercise of authority: political independence n. personal independence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...