Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sox

/sɔks/

Nghĩa thường dùng

quy định kế toán danh từ

“SOX compliance is essential for public companies.”Tuân thủ SOX là cần thiết cho các công ty đại chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sox

/sɔks/

danh từ số nhiều

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bít tất

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...