splitter
/'splitə/
danh từ
- người tách ra, người chia rẽ
- cái để tách ra, cái để tẽ ra
- cơn nhức đầu như búa bổ
Biến thể từ
splitters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who splits fish and removes the backbone\nn. a taxonomist who classifies organisms into many groups on the basis of relatively minor characteristics