Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

splitter

/'splitə/ phổ biến #27496
Biến thể từ splitters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

splitter

/'splitə/

danh từ

  • người tách ra, người chia rẽ
  • cái để tách ra, cái để tẽ ra
  • cơn nhức đầu như búa bổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who splits fish and removes the backbone n. a taxonomist who classifies organisms into many groups on the basis of relatively minor characteristics

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...