Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sport

/spɔ:t/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #666

“sported” là quá khứ của sport — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Thể thao danh từ

“I love sport.”Tôi yêu thể thao.

Đồng nghĩa gameathleticsrecreation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sport

/spɔ:t/

danh từ

  • thể thao
    • inter-university sports: cuộc thi thể thao giữa các trường đại học
    • athletic sports: điền kinh, cuộc thi điền kinh
  • sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu
    • in sport: đùa, chơi
    • to make sport of somebody: trêu ai
    • to be the sport of Fortune: là trò trớ trêu của số mệnh, bị số mệnh trớ trêu
  • cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...)
  • (từ lóng) người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con bạc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng ăn diện, công tử bột
  • (sinh vật học) biến dị

nội động từ

  • giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng
  • (sinh vật học) biến dị

ngoại động từ

  • chưng, diện
    • to sport a gold tie-clip: chưng cái kẹp ca vát bằng vàng

thành ngữ

  1. to sport away
    • tiêu phí (thời gian...) bằng nô đùa, chơi thể thao...
  2. to sport one's oak
    • (xem) oak
Định nghĩa tiếng Anh

n. an active diversion requiring physical exertion and competition n. the occupation of athletes who compete for pay n. (Maine colloquial) a temporary summer resident of Maine n. a person known for the way she (or he) behaves when teased or defeated or subjected to trying circumstances

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...