sprain
Nghĩa thường dùng
“He sprains his ankle while playing football every weekend.”Cậu ấy bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá mỗi cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sprain
/sprein/
danh từ
- sự bong gân
ngoại động từ
- làm bong gân
- to sprain one's wrist: làm bong gân cổ tay
Định nghĩa tiếng Anh
n. a painful injury to a joint caused by a sudden wrenching of its ligaments