sprint
/sprint/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8582
Nghĩa thường dùng
chạy nhanh
động từ
“He decided to sprint to catch the bus.”Anh ấy quyết định chạy nhanh để bắt xe buýt.
Biến thể từ
sprinted quá khứ
sprinting hiện tại phân từ
sprints số nhiều
sprinted quá khứ phân từ
sprints ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sprint
/sprint/
danh từ
- sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút
động từ
- chạy nước rút, chạy hết tốc lực
Định nghĩa tiếng Anh
v. run very fast, usually for a short distance