spud
/spʌd/ phổ biến #26210
Nghĩa thường dùng
củ khoai tây
danh từ
“Can you peel the spuds while I heat the oil?”Bạn gọt khoai tây giúp mình trong lúc mình đun dầu nhé?
Biến thể từ
spuds số nhiều
spudded quá khứ phân từ
spudded quá khứ
spuds ngôi 3 số ít
spudding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spud
/spʌd/
danh từ
- cái thuồng giãy cỏ
- (từ lóng) khoai tây
ngoại động từ
- giãy (cỏ dại) bằng thuổng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sharp hand shovel for digging out roots and weeds v. initiate drilling operations, as for petroleum