squirm
/skwə:m/ Collins ★ phổ biến #10354
“squirmed” là quá khứ của squirm — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
squirmed quá khứ
squirming hiện tại phân từ
squirms ngôi 3 số ít
squirmed quá khứ phân từ
squirms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squirm
/skwə:m/
danh từ
- sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại
- (hàng hải) chỗ thừng vặn
nội động từ
- ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại
- (từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of wiggling v to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)