Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squirm

/skwə:m/ Collins ★ phổ biến #10354

“squirms” là ngôi 3 số ít của squirm — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

squirm

/skwə:m/

danh từ

  • sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại
  • (hàng hải) chỗ thừng vặn

nội động từ

  • ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại
  • (từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of wiggling v to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...