stabbing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stabbing
//
* tính từ- rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau )* danh từ
- sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing physical or especially psychological injury
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. causing physical or especially psychological injury
Đang tải...