Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staff members

Nghĩa thường dùng

nhân viên danh từ

“The staff members who complete the training will receive a bonus.”Các nhân viên hoàn thành khóa đào tạo sẽ nhận được tiền thưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên
    • staff members: các thành viên trong đội ngũ
  • thành viên trong một tổ chức hoặc nhóm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...