Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personnel

/,pə:sə'nel/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2425

Nghĩa thường dùng

nhân sự danh từ

“The personnel department is busy.”Phòng nhân sự đang bận rộn.

Biến thể từ personnel số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personnel

/,pə:sə'nel/

danh từ

  • toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ

thành ngữ

  1. personnel department
    • vụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự
Định nghĩa tiếng Anh

n group of people willing to obey orders n the department responsible for hiring and training and placing employees and for setting policies for personnel management

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...