staining
/'steiniŋ/ phổ biến #27051
“stainings” là số nhiều của staining — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
staining
//
* danh từ- sự nhuộm màu; hãm màu
Định nghĩa tiếng Anh
n. (histology) the use of a dye to color specimens for microscopic study n. the act of spotting or staining something