Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stairs

/stɛrz/

Nghĩa thường dùng

cầu thang danh từ

“She climbed the stairs to the top floor.”Cô ấy leo cầu thang lên tầng trên cùng.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...