Từ điển Anh–Việt

112.225 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upstairs

/' p'ste z/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4381

Nghĩa thường dùng

ở tầng trên trạng từ

“The bathroom is upstairs.”Phòng tắm ở tầng trên.

Đồng nghĩa aboveupper floorup
Trái nghĩa downstairsbelow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

upstairs

/' p'ste z/

phó từ

  • ở trên gác, ở tầng trên
  • lên gác, lên tầng trên
    • to walk upstairs: lên gác

tính từ

  • (thuộc) tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên
    • an upstairs room: căn buồng ở tầng trên, căn buồng ở trên gác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of a building above the ground floor a. on or of upper floors of a building r. on a floor above r. with respect to the mind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...