Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stalker

/'stɔ:kə/ phổ biến #16890
Biến thể từ stalkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stalker

/'stɔ:kə/

danh từ

  • người đi oai vệ, người đi hiên ngang
  • người đi lén theo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who walks with long stiff strides n. someone who stalks game

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...