stance
/stæns/ GRECollins ★★ phổ biến #4447
Nghĩa thường dùng
quan điểm
danh từ
“Her stance on the issue is very clear.”Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất rõ ràng.
Biến thể từ
stances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stance
/stæns/
danh từ
- (thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn, crickê)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường
Định nghĩa tiếng Anh
n. standing posture