Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stance

/stæns/ GRECollins ★★ phổ biến #4447

Nghĩa thường dùng

quan điểm danh từ

“Her stance on the issue is very clear.”Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất rõ ràng.

Biến thể từ stances số nhiều
Đồng nghĩa positionpostureattitude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stance

/stæns/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn, crickê)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường
Định nghĩa tiếng Anh

n. standing posture

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...