stated
/'steitid/ phổ biến #10770
Nghĩa thường dùng
nêu rõ
động từ
“He stated his opinion clearly.”Anh ấy đã nêu rõ ý kiến của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stated
/'steitid/
tính từ
- đã định
- đã được phát biểu, đã được tuyên bố
Định nghĩa tiếng Anh
v express in words v put before v indicate through a symbol, formula, etc. s declared as fact; explicitly stated