Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stated

/'steitid/ phổ biến #10770

Nghĩa thường dùng

nêu rõ động từ

“He stated his opinion clearly.”Anh ấy đã nêu rõ ý kiến của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stated

/'steitid/

tính từ

  • đã định
  • đã được phát biểu, đã được tuyên bố
Định nghĩa tiếng Anh

v express in words v put before v indicate through a symbol, formula, etc. s declared as fact; explicitly stated

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...