steadfast
/'stedfəst/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15551
Nghĩa thường dùng
kiên định, không thay đổi dù hoàn cảnh khó khăn
tính từ
“She remained steadfast in her commitment to ethical sourcing.”Cô kiên định với cam kết về nguồn cung ứng có đạo đức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
steadfast
/'stedfəst/
tính từ
- kiên định, không dao động, trước sau như một
- chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời
- a steadfast gaze: cái nhìn chằm chằm không rời
Định nghĩa tiếng Anh
s. firm and dependable especially in loyalty