stealth
/stelθ/ GRECollins ★ phổ biến #12455
Nghĩa thường dùng
sự lén lút, bí mật
danh từ
“The thief escaped in complete stealth.”Tên trộm đã trốn thoát một cách hoàn toàn lén lút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stealth
/stelθ/
danh từ
- by stealth giấu giếm, lén lút
Định nghĩa tiếng Anh
n. avoiding detection by moving carefully