Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stealth

/stelθ/ GRECollins ★ phổ biến #12455

Nghĩa thường dùng

sự lén lút, bí mật danh từ

“The thief escaped in complete stealth.”Tên trộm đã trốn thoát một cách hoàn toàn lén lút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stealth

/stelθ/

danh từ

  • by stealth giấu giếm, lén lút
Định nghĩa tiếng Anh

n. avoiding detection by moving carefully

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...