Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #13331

steamer

/'sti:mə/

danh từ

  • tàu chạy bằng hơi nước
  • nồi đun hơi
Biến thể từ steamers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cooking utensil that can be used to cook food by steaming it\nn. a ship powered by one or more steam engines\nv. travel by means of steam power

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...