Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sternum

/'stə:nəm/ phổ biến #22762
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sternum

/'stə:nəm/

danh từ, số nhiều sterna, sternums

  • (giải phẫu) xương ức
Định nghĩa tiếng Anh

n. the flat bone that articulates with the clavicles and the first seven pairs of ribs

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...