Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #16222

stigmatize

/'stigmətaiz/

ngoại động từ

  • bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
    • to stigmatize someone as a coward: bêu xấu ai cho là người nhút nhát
  • làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)
Đồng nghĩa brandlabeldisgrace
Trái nghĩa acceptincludenormalize
Định nghĩa tiếng Anh

v. to accuse or condemn or openly or formally or brand as disgraceful\nv. mark with a stigma or stigmata

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...