Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13528

normalize

/'nɔ:məlaiz/

ngoại động từ

  • thông thường hoá, bình thường hoá
  • tiêu chuẩn hoá
Đồng nghĩa standardizeaccept
Trái nghĩa stigmatizemarginalize
Định nghĩa tiếng Anh

v. become normal or return to its normal state\nv. make normal or cause to conform to a norm or standard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...