normalize
/'nɔ:məlaiz/ Collins ★ phổ biến #13528
Nghĩa thường dùng
bình thường hóa, đưa về trạng thái chuẩn
động từ
“Trade relations normalized after the agreement.”Quan hệ thương mại được bình thường hóa sau thỏa thuận.
Biến thể từ
normalized quá khứ phân từ
normalizing hiện tại phân từ
normalized quá khứ
normalizes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
standardizeaccept
Trái nghĩa
stigmatizemarginalize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
normalize
/'nɔ:məlaiz/
ngoại động từ
- thông thường hoá, bình thường hoá
- tiêu chuẩn hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v. become normal or return to its normal state v. make normal or cause to conform to a norm or standard