boost
/bu:st/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3691
Nghĩa thường dùng
tăng cường
động từ
“They want to boost sales this quarter.”Họ muốn tăng cường doanh số trong quý này.
Biến thể từ
boosted quá khứ phân từ
boosting hiện tại phân từ
boosted quá khứ
boosts ngôi 3 số ít
boosts số nhiều
Đồng nghĩa
enhancestrengthen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boost
/bu:st/
danh từ
- (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)
- sự tăng giá
- sự nổi tiếng
- (điện học) sự tăng thế
ngoại động từ
- nâng lên, đưa lên
- quảng cáo rùm beng (cho ai)
- tăng giá
- làm cho nổi tiếng
- (điện học) tăng thế
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of giving hope or support to someone n. the act of giving a push v. give a boost to; be beneficial to v. increase or raise