Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stucco

/'stʌkou/ phổ biến #12683
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stucco

/'stʌkou/

danh từ, số nhiều stuccoes

  • vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...)

ngoại động từ

  • trát bằng vữa xtucô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plaster now made mostly from Portland cement and sand and lime; applied while soft to cover exterior walls or surfaces v. decorate with stucco work v. coat with stucco

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...