studied
/'stʌdid/ GRE phổ biến #15971
Nghĩa thường dùng
đã học
động từ
“She studied hard for the exam.”Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
studied
/'stʌdid/
tính từ
- cẩn trọng, có suy nghĩ
- with studied politeness: với sự lễ phép cẩn trọng
- cố tình, cố ý, có chủ tâm
- a studied insult: lời lăng mạ cố tình
Định nghĩa tiếng Anh
a. produced or marked by conscious design or premeditation