Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

studied

/'stʌdid/ GRE phổ biến #15971

Nghĩa thường dùng

đã học động từ

“She studied hard for the exam.”Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

studied

/'stʌdid/

tính từ

  • cẩn trọng, có suy nghĩ
    • with studied politeness: với sự lễ phép cẩn trọng
  • cố tình, cố ý, có chủ tâm
    • a studied insult: lời lăng mạ cố tình
Định nghĩa tiếng Anh

a. produced or marked by conscious design or premeditation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...