Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stump

/stʌmp/ Collins ★★ phổ biến #7320
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stump

/stʌmp/

danh từ

  • gốc cây (còn lại sau khi đốn)
  • chân răng
  • mẩu chân cụt, mẩu tay cụt
  • mẩu (bút chì, thuốc lá)
  • gốc rạ
  • bàn chải cũ
  • (số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
    • stir your stumps!: quàng lên!, mau lên!
  • (thể dục,thể thao) cọc gôn (crickê)
  • bút đánh bóng (vẽ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn mập; con vật lùn mập
  • bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời thách thức, sự thách thức

thành ngữ

  1. to be on the stump
    • (thông tục) đang đi diễn thuyết (về chính trị); đang đi cổ động (trước đây thường hay đứng trên một gốc cây)
  2. up a stump
    • (thông tục) không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó

nội động từ

  • đi cà nhắc và lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ)
  • đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử...)

ngoại động từ

  • đốn (cây) còn để gốc
  • đào hết gốc (ở khu đất)
  • quay, truy (một thí sinh)
  • làm cho (ai) bí
    • I am stumped for an answer: tôi không biết trả lời thế nào
  • đánh bóng (một bức tranh)
  • đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấp (ngón chân...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thách, thách thức

thành ngữ

  1. to stump up
    • (từ lóng) xuỳ tiền ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. the base part of a tree that remains standing after the tree has been felled n. the part of a limb or tooth that remains after the rest is removed n. (cricket) any of three upright wooden posts that form the wicket v. cause to be perplexed or confounded

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...