Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stunt

/stʌnt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9106

Nghĩa thường dùng

hành động gây ấn tượng hoặc mạo hiểm danh từ

“The magician's stunts amazed the audience.”Những màn trình diễn của ảo thuật gia đã khiến khán giả kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stunt

/stʌnt/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc
  • người còi cọc, con vật còi cọc

ngoại động từ

  • chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc

danh từ

  • (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung
  • cuộc biểu diễn phô trương
  • trò quảng cáo
    • stunt article: vật loè loẹt để quảng cáo

nội động từ

  • (thông tục) biểu diễn nhào lộn

ngoại động từ

  • biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a difficult or unusual or dangerous feat; usually done to gain attention n. a creature (especially a whale) that has been prevented from attaining full growth v. check the growth or development of v. perform a stunt or stunts

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...