stunt
/stʌnt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9106
Nghĩa thường dùng
hành động gây ấn tượng hoặc mạo hiểm
danh từ
“The magician's stunts amazed the audience.”Những màn trình diễn của ảo thuật gia đã khiến khán giả kinh ngạc.
Biến thể từ
stunts số nhiều
stunted quá khứ phân từ
stunting hiện tại phân từ
stunted quá khứ
stunts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stunt
/stʌnt/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc
- người còi cọc, con vật còi cọc
ngoại động từ
- chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc
danh từ
- (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung
- cuộc biểu diễn phô trương
- trò quảng cáo
- stunt article: vật loè loẹt để quảng cáo
nội động từ
- (thông tục) biểu diễn nhào lộn
ngoại động từ
- biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a difficult or unusual or dangerous feat; usually done to gain attention n. a creature (especially a whale) that has been prevented from attaining full growth v. check the growth or development of v. perform a stunt or stunts