Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9106

stunt

/stʌnt/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc
  • người còi cọc, con vật còi cọc

ngoại động từ

  • chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc

danh từ

  • (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung
  • cuộc biểu diễn phô trương
  • trò quảng cáo
    • stunt article: vật loè loẹt để quảng cáo

nội động từ

  • (thông tục) biểu diễn nhào lộn

ngoại động từ

  • biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a difficult or unusual or dangerous feat; usually done to gain attention\nn. a creature (especially a whale) that has been prevented from attaining full growth\nv. check the growth or development of\nv. perform a stunt or stunts

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...