stylish
/'stailiʃ/ Collins ★★ phổ biến #8712
Nghĩa thường dùng
sành điệu
tính từ
“A stylish handbag completes the look.”Một chiếc túi xách sành điệu hoàn thiện phong cách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stylish
/'stailiʃ/
tính từ
- bảnh bao, diện; hợp thời trang
- (thông tục) kiểu cách
Định nghĩa tiếng Anh
a. having elegance or taste or refinement in manners or dress