Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stylish

/'stailiʃ/ Collins ★★ phổ biến #8712

Nghĩa thường dùng

sành điệu tính từ

“A stylish handbag completes the look.”Một chiếc túi xách sành điệu hoàn thiện phong cách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stylish

/'stailiʃ/

tính từ

  • bảnh bao, diện; hợp thời trang
  • (thông tục) kiểu cách
Định nghĩa tiếng Anh

a. having elegance or taste or refinement in manners or dress

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...