Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #7979

subscribe

//

* ngoại động từ
  • (to subscribe something to something) ký (tên) vào bên dưới một văn kiện
    • to subscribe one's name to a petition:ký tên mình vào một bản kiến nghị
    • to subscribe a few remarks at the end of the essay:ghi vài nhận xét vào cuối một bài tiểu luận
  • (to subscribe something to something) quyên tiền; góp tiền
    • to subscribe to a charity:quyên góp tiền cho một công cuộc từ thiện
    • he subscribed 100 dollars to the flood relief fund:anh ta đã góp 100 đôla vào quỹ cứu trợ nạn lụt* nội động từ
  • (to subscribe to something) (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian); đặt mua dài hạn
    • to subscribe to a newspaper:mua báo dài hạn
    • the magazine is trying to get more readers to subscribe:tạp chí đang cố gắng có thêm nhiều độc giả đặt mua dài hạn
  • (to subscribe to something) tán thành
    • Do you subscribe to her pessimistic view of the state of the economy?:Anh có đồng ý với cái nhìn bi quan của bà ta về tình hình kinh tế hay không?
Định nghĩa tiếng Anh

v. offer to buy, as of stocks and shares\nv. adopt as a belief\nv. receive or obtain regularly

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...