Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsequent

/'sʌbsikwənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3267

Nghĩa thường dùng

tiếp theo, sau đó tính từ

“Subsequent events confirmed our predictions.”Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.

Đồng nghĩa followingensuing
Trái nghĩa preceding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subsequent

/'sʌbsikwənt/

tính từ

  • đến sau, theo sau, xảy ra sau
Định nghĩa tiếng Anh

a. following in time or order

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...