subsequently
/'sʌbsikwəntli/ TOEFL phổ biến #5011
Nghĩa thường dùng
sau đó
trạng từ
“He graduated and subsequently found a job in his field.”Anh ấy tốt nghiệp và sau đó tìm được việc làm trong lĩnh vực của mình.
Trái nghĩa
previouslybefore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subsequently
/'sʌbsikwəntli/
phó từ
- rồi thì, rồi sau đó
Định nghĩa tiếng Anh
r. happening at a time subsequent to a reference time