Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subsequently

/'sʌbsikwəntli/ TOEFL phổ biến #5011

Nghĩa thường dùng

sau đó trạng từ

“He graduated and subsequently found a job in his field.”Anh ấy tốt nghiệp và sau đó tìm được việc làm trong lĩnh vực của mình.

Đồng nghĩa laterafterwardthen
Trái nghĩa previouslybefore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subsequently

/'sʌbsikwəntli/

phó từ

  • rồi thì, rồi sau đó
Định nghĩa tiếng Anh

r. happening at a time subsequent to a reference time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...