Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subside

/səb'said/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8793

Nghĩa thường dùng

lắng xuống, giảm bớt (sau đỉnh điểm) động từ

“Once demand subsided, prices returned to normal.”Khi nhu cầu lắng xuống, giá trở về mức bình thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subside

/səb'said/

nội động từ

  • rút xuống, rút bớt (nước lụt...)
  • lún xuống (nền nhà)
  • ngớt, giảm, bớt, lắng đi
    • storm subsides: cơn bão ngớt
    • tumult subsides: sự ồn ào lắng dần
  • chìm xuống (tàu)
  • lắng xuống, đóng cặn-(đùa cợt) ngồi, nằm
    • to subside into an armchair: ngồi sụp xuống ghế bành
Định nghĩa tiếng Anh

v. wear off or die down v. sink to a lower level or form a depression v. sink down or precipitate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...